Dịch

effeminate

C2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ẻo lả, nữ tínhtính từOf a boy or man, exhibiting behavior or mannerisms considered typical of a woman or unmasculine.
  2. Trở nên nữ tínhđộng từnội động từ (intransitive)To become womanly.
  3. Người ẻo lảdanh từAn effeminate person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. effeminateNguyên thể (infinitive)
  2. effeminatesSố nhiều (plural)
  3. effeminatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. effeminatingPhân từ I (present participle)
  5. more effeminateSo sánh hơn (comparative)
  6. most effeminateSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Dịu dàng
  1. Dịu dàng, nữ tínhWomanly; tender, affectionate, caring.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạieffeminat
  2. từ tiếng Latinheffēminātus

Ví dụ

  • d'Artois — pretty-looking , .Bá tước d'Artois không có vẻ uy nghiêm hay nam tính như anh trai mình—ông ta trông giống một cô gái xinh đẹp hơn, bởi ông quá ẻo lả và trắng trẻo.
  • , , .Một sự hối hận dịu dàng, tử tế và nữ tính.
  • [children's] .Nó sẽ không làm hư hỏng hay nữ tính hóa tâm trí của con cái họ.

AI