Dịch

unmanly

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thể hiện những đặc điểm không nam tính, chẳng hạn như chưa trưởng thành, nữ tính hoặc hèn nhát, có thể được hiểu là dấu hiệu của sự yếu đuối hoặc tính cách hèn hạtính từShowing characteristics that are not manly, such as being immature, effeminate or cowardly, which might be construed as an indicator of weakness or of baseness of character.
  2. Không thể chấp nhận được từ một người đàn ôngtính từNot acceptable from a man.
  3. Không trở thành một người đàn ôngtính từNot becoming of a man.
  4. Một cách thiếu nam tínhtrạng từIn a manner that is unmanly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unmanlyDạng gốc (base form)
  2. more unmanlySo sánh hơn (comparative)
  3. unmanlierSo sánh hơn (comparative)
  4. most unmanlySo sánh nhất (superlative)
  5. unmanliestSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Hèn nhát
  1. Hèn nhát, căn cứCowardly, base.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • "’, , wouldn’t ’ , ?" .
  • , , , couldn’t .

AI