Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tính nam, sự nam tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being manly; the set of qualities, traits and abilities considered appropriate to men (as opposed to women or children); similarity to a man.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- manlinessDạng gốc (base form)
- manlinessesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc manliness2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cơ quan sinh dục nam
- không đếm được (uncountable)Male genitals.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , Beauty’s , ; ,Không gì dưới gầm trời lại quyến rũ mạnh mẽ / Giác quan của con người, và chiếm trọn tâm trí, / Như miếng mồi xinh đẹp của Sắc đẹp, thứ xúi giục / Những chiến binh vĩ đại thường phải kìm nén sự nghiêm khắc; / Và những bàn tay hùng mạnh quên đi tính nam của mình.
- .Bạn trai tôi toát lên vẻ nam tính.
- .Cô ấy bảo tôi thiếu sự nam tính.