Dịch

manliness

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tính nam, sự nam tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being manly; the set of qualities, traits and abilities considered appropriate to men (as opposed to women or children); similarity to a man.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. manlinessDạng gốc (base form)
  2. manlinessesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Cơ quan sinh dục nam
  1. không đếm được (uncountable)Male genitals.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

manly-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạimanlynes

Ví dụ

  • , , Beauty’s , ; ,Không gì dưới gầm trời lại quyến rũ mạnh mẽ / Giác quan của con người, và chiếm trọn tâm trí, / Như miếng mồi xinh đẹp của Sắc đẹp, thứ xúi giục / Những chiến binh vĩ đại thường phải kìm nén sự nghiêm khắc; / Và những bàn tay hùng mạnh quên đi tính nam của mình.
  • .Bạn trai tôi toát lên vẻ nam tính.
  • .Cô ấy bảo tôi thiếu sự nam tính.

AI