Dịch

manhood

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tính người, bản chất con ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or condition of being a human being.
  2. Tuổi trưởng thành, sự làm đàn ôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or condition of being a man, as contrasted with being a boy, woman, girl, or nonbinary.
  3. Giới nam, đàn ôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)All of the men of a given place, area, or any human subgroup (ethnicity, nation, race, religion, family, work crew or ship's crew, etc.) regarded collectively.
  4. Tính nam, phong thái đàn ôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The idealized nature of a man: all of the characteristics traditionally and ideally ascribed to manliness regarded collectively.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. manhoodDạng gốc (base form)
  2. manhoodsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

grow to manhoodcụm từTới tuổi trưởng thành
manhood suffragedanh từQuyền của mọi công dân nam đủ tuổi được bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử phổ thông

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Bản lĩnh đàn ông
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bản lĩnh đàn ông, lòng tự trọng nam nhiThe self-concept of a man being with respect to his possession of the various qualities traditionally and ideally ascribed to manliness; a man's sense or view of himself as being more or less manly.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc manhood

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimanhode

Ví dụ

  • , ⁠ , , .Ngươi trông có vẻ vừa con người vừa thần thánh, / Bản tính con người cao cả nhất, linh thiêng nhất, chính là ngươi.
  • .Cậu ấy là một thanh niên cường tráng đang đứng trước ngưỡng cửa trưởng thành.
  • […] 1870, , […][...] mãi đến năm 1870, sau khi nước cộng hòa đã cạn kiệt lực lượng nam giới và tài nguyên, cuộc chiến tranh kéo dài mới chấm dứt bằng việc bắt giữ và cái chết của Lopez [...]

AI