Dịch

masculinity

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính chất đực; tính chất đàn ôngdanh từkhông đếm được (uncountable)The degree or property of being masculine or manly; manliness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. masculinityDạng gốc (base form)
  2. masculinitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

assert someone's masculinityKhẳng định bản lĩnh nam tính
hegemonic masculinitydanh từNam tính bá quyền
redefine masculinityĐịnh nghĩa lại nam tính
sense of masculinityCảm thức nam tính
toxic masculinitydanh từSự nam tính độc hại
traditional masculinityNam tính truyền thống
fragile masculinitydanh từNhững người đàn ông cảm thấy lo lắng khi cảm thấy họ không đáp ứng được các tiêu chuẩn văn hóa của nam giới

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

masculine-ity

  1. từ tiếng Phápmasculinité

Ví dụ

  • “ . ,” , women’s, .“Những gì nghiên cứu này chỉ ra là sự nam tính không chỉ là một hệ tư tưởng mà đàn ông nỗ lực đạt được. Đó là điều chúng ta coi trọng xét theo khía cạnh văn hóa,” tác giả chính Theresa Vescio, giáo sư tâm lý học và nghiên cứu phụ nữ, giới và tình dục tại Đại học Bang Pennsylvania cho biết.
  • .Anh ấy hoàn toàn thiếu chất nam tính.
  • .Bạn sợ sự nam tính.

AI