Nghĩa chính
- Tính chất đực; tính chất đàn ôngdanh từkhông đếm được (uncountable)The degree or property of being masculine or manly; manliness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- masculinityDạng gốc (base form)
- masculinitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| assert someone's masculinity | Khẳng định bản lĩnh nam tính | |
| hegemonic masculinitydanh từ | danh từ | Nam tính bá quyền |
| redefine masculinity | Định nghĩa lại nam tính | |
| sense of masculinity | Cảm thức nam tính | |
| toxic masculinitydanh từ | danh từ | Sự nam tính độc hại |
| traditional masculinity | Nam tính truyền thống | |
| fragile masculinitydanh từ | danh từ | Những người đàn ông cảm thấy lo lắng khi cảm thấy họ không đáp ứng được các tiêu chuẩn văn hóa của nam giới |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc masculinity- masculineThuộc giống đựctính từ, danh từ
- transmasculinityTính chuyển giớidanh từ
- cismasculinityTrạng thái hoặc chất lượng của cismasculinedanh từ
- hypomasculinityPhẩm chất hoặc biểu hiện của hành vi hoặc đặc điểm không nam tính, đặc biệt là những cảm xúc và những cảm xúc có tính chất dịu dàng, nữ tính hoặc yếu đuốidanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- “ . ,” , women’s, .“Những gì nghiên cứu này chỉ ra là sự nam tính không chỉ là một hệ tư tưởng mà đàn ông nỗ lực đạt được. Đó là điều chúng ta coi trọng xét theo khía cạnh văn hóa,” tác giả chính Theresa Vescio, giáo sư tâm lý học và nghiên cứu phụ nữ, giới và tình dục tại Đại học Bang Pennsylvania cho biết.
- .Anh ấy hoàn toàn thiếu chất nam tính.
- .Bạn sợ sự nam tính.