transmasculinity
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Tính chuyển giớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being transmasculine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transmasculinityDạng gốc (base form)
- transmasculinitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anti-transmasculinitydanh từ | danh từ | Áp bức, phân biệt đối xử hoặc cố chấp đối với người chuyển giới nam |