femenino
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/femeˈnino/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nữ, nữ tínhtính từfeminine (of or relating to women)
- Giống cáitính từfeminine (of or in the feminine gender)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sexo femenino | Phái nữ | |
| convento femenino | Tu viện nữ | |
| sufragio femenino | Quyền bầu cử của phụ nữ | |
| género femenino | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Giống cái
- feminine (the feminine gender)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- Eliot .Cháu gái của ông Eliot học ở một trường nữ sinh.
- ¿ ? ¿?Dạng giống cái của licántropo là gì? Licántropa à?
- .Đối với tôi, cô ấy như nửa kia nữ tính của mình.