Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giống như (của) một cô gái; nữ tínhtính từLike (that of) a girl; feminine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- girlishDạng gốc (base form)
- more girlishSo sánh hơn (comparative)
- most girlishSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| little-girlishtính từ | tính từ | Giống như hoặc đặc điểm của một cô bé |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến thời con gái
- Of or relating to girlhood.
Họ từ (word family)
cùng gốc girlishVí dụ
- cử chỉ con gái
- quần áo con gái
- , , .