Nghĩa chính
- Ra dáng con trai, nam tínhtính từLike a stereotypical boy in appearance or demeanor.
- Thuộc tuổi thiếu niêntính từRelating to a boy, or occurring in boyhood.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boyishDạng gốc (base form)
- more boyishSo sánh hơn (comparative)
- most boyishSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Mọi người không thích cách cư xử non nớt, giống trẻ con của anh ta.
- […] , .Vì Memnon [...] đã chiến đấu giáp lá cà với đối thủ vượt trội và chịu cái chết bi thảm khi tuổi còn trẻ dưới thành Troy.
- .Anh ấy vẫn giữ gương mặt trẻ con.