Dịch

boyish

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ra dáng con trai, nam tínhtính từLike a stereotypical boy in appearance or demeanor.
  2. Thuộc tuổi thiếu niêntính từRelating to a boy, or occurring in boyhood.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boyishDạng gốc (base form)
  2. more boyishSo sánh hơn (comparative)
  3. most boyishSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Mọi người không thích cách cư xử non nớt, giống trẻ con của anh ta.
  • […] , .Vì Memnon [...] đã chiến đấu giáp lá cà với đối thủ vượt trội và chịu cái chết bi thảm khi tuổi còn trẻ dưới thành Troy.
  • .Anh ấy vẫn giữ gương mặt trẻ con.

AI