Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unboyish
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không trẻ con
tính từ
Not boyish.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unboyish
Dạng gốc
(base form)
more unboyish
So sánh hơn
(comparative)
most unboyish
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
The
emerald-green
bathing
suit
pulled
taut
across
boyish
hips
and
decidedly
unboyish
breasts
,
the
wet
material
leaving
little
to
the
imagination
[…]
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unboyish
unboyish
ly
Một cách không trẻ con
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
boyish
AI
1
Không trẻ con
1
Không trẻ con
1
Không trẻ con