Dịch

架

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: giá
jià

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chống, đỡ, gácto support
  2. Khung, giànframe
  3. Giá, kệrack
  4. Khung, giá đỡ, sườnframework

Chữ và bộ thủ (character, radical)

架
jiàgiá
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)9 nét
rack, stand, prop; prop up

Cụm từ (phrase)

书架Giá sách
吵架Cãi nhau
打架Đánh nhau
支架Giá đỡ
骨架Bộ khung, khung sườn
架桥Bắc cầu
脚架Đế, chân đỡ
做书架Dùng làm giá sách

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Loại từ cho máy bay
  1. Loại từ cho máy bay, máy mócclassifier for planes, large vehicles, radios etc

Ví dụ

  • 。Anh ấy đã đặt cuốn sách lên kệ.
  • ?Cậu vừa đánh nhau với Ken phải không?
  • 。Mary bị đám cướp biển bắt cóc.

AI