架
HSK3
Hay gặpHán-Việt: giá
jià
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chống, đỡ, gácto support
- Khung, giànframe
- Giá, kệrack
- Khung, giá đỡ, sườnframework
Chữ và bộ thủ (character, radical)
架
jiàgiá
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)9 nét
rack, stand, prop; prop upCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Loại từ cho máy bay
- Loại từ cho máy bay, máy mócclassifier for planes, large vehicles, radios etc
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Anh ấy đã đặt cuốn sách lên kệ.
- ?Cậu vừa đánh nhau với Ken phải không?
- 。Mary bị đám cướp biển bắt cóc.