Dịch

apoyar

B1động từ (verb)
Hay gặp
/apoˈʝaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tựa, đặt, kêđộng từto lean, to rest, to lie or lay
  2. Ủng hộ, hỗ trợđộng từto support, to get behind (to back a cause, party, etc., mentally or with concrete aid)
  3. Chống đỡ, đỡđộng từto support (to keep from falling)
  4. Tựa vào, dựa vàođộng từto lean, to rest, to be supported

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể apoyarDanh động từ apoyandoPhân từ apoyado
Presente
yoapoyo
túapoyas
él/ella/Ud.apoya
nosotrosapoyamos
vosotrosapoyáis
ellos/Uds.apoyan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

apoyar a un candidatoỦng hộ một ứng cử viên
apoyar una propuestaỦng hộ một đề xuất
apoyarse enDựa vào
apoyar el codoChống khuỷu tay
apoyar una candidaturaỦng hộ một đề cử
apoyar una mociónChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Dựa vào
  1. Dựa vào, trông cậyto lean on, to rely on

Ví dụ

  • .Anh ấy có một bờ vai vững chắc để bạn tựa vào.
  • .Chúng tôi biết gia đình luôn ủng hộ mình.
  • ¿ ?Có bằng chứng nào ủng hộ lập trường này không?

AI