Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đã hỗ trợ, đã ủng hộđộng từA2Past tense and past participle of support, especially to help or back someone or something.
- được hỗ trợ, được giúp đỡtính từA2Helped or aided by someone or something.
- có bằng chứng, có căn cứtính từB1Backed by evidence, data, or arguments that make a claim or theory credible.
- được chống đỡ, được đỡ từ dướitính từB1Held in position, especially from below, by something underneath.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- supportedDạng gốc (base form)
- more supportedSo sánh hơn (comparative)
- most supportedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| broadly supported | Được ủng hộ rộng rãi | |
| fully supported | Được ủng hộ hoàn toàn | |
| supported accommodation | Chỗ ở có hỗ trợ | |
| supported employment | Việc làm có hỗ trợ | |
| well supported | Có căn cứ vững chắc | |
| supported by evidence | Được bằng chứng hỗ trợ | |
| supported by someone | Được ai đó hỗ trợ | |
| supported by something | Được vật gì chống đỡ |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có người ủng hộ
- Having supporters.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc supportedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , , , .Ban đầu, mẹ anh xem những giả thuyết của anh chỉ là những lời mê sảng hoang đường của kẻ thiếu kinh nghiệm. Nhưng chúng được sắp xếp quá mạch lạc, và các lập luận của anh có căn cứ xác thực đến mức dù bề ngoài vẫn tỏ vẻ hoài nghi, bà đã bắt đầu thấy sợ anh.
- .Họ đã hỗ trợ tôi.
- .Người nghèo được nhà nước hỗ trợ.
Xuất hiện ở từ khác
- alonetrái nghĩađược hỗ trợ, ủng hộ