Dịch

marco

A2giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈmaɾko/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Marcodanh từ riêngA2a male given name, Spanish form of Mark or Marcus.
  2. khung, viềndanh từA2a physical frame that surrounds or supports something.
  3. khuôn khổ, bối cảnhdanh từB1an abstract framework or structure that provides context.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marcoDạng gốc (base form)
  2. marcosSố nhiều (plural)
  3. marquitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

en el marco deTrong khuôn khổ của
marco conceptualKhung khái niệm
marco de fotosKhung ảnh
marco legalKhung pháp lý
Marco AurelioMarco Aurelio
marco de espejoKhung gương
Marco PoloMarco Polo
marco alemánMác Đức

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Đơn vị trọng lượng marco
  1. Đơn vị trọng lượng marco, khoảng 230 gmarco, Spanish mark (a traditional unit of weight, equivalent to about 230 g)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc marco

Ví dụ

  • , .Đột nhiên, cánh cửa mở ra và Marco bước vào.
  • .Đừng chấp nhận khung diễn ngôn của kẻ địch.
  • .Hôm qua Marcos đã làm video ASMR đầu tiên với pop it.

AI