Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
marco de espejo
Nghĩa chính
1
Khung gương
Ví dụ
El
espejo
tiene
un
marco
de
plata
.
Gương có một khung bạc.
Xuất hiện ở từ khác
marco
kết hợp
khung gương
AI
1
Khung gương
1
Khung gương
1
Khung gương