Dịch

agonize

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Quằn quại đau đớn, đau đớn tột cùngđộng từnội động từ (intransitive)To writhe with agony; to suffer violent anguish.
  2. Đấu tranh tư tưởng, dằn vặtđộng từnội động từ (intransitive)To struggle; to wrestle; to strive desperately, whether mentally or physically.
  3. Gây đau đớn, làm khổ sởđộng từngoại động từ (transitive)To cause agony or anguish in someone.
  4. Tác động lên thụ thểđộng từngoại động từ (transitive)To act as an agonist upon; to combine with a receptor on a cell to produce a physiological reaction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agonizeNguyên thể (infinitive)
  2. agonizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. agonizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. agonizingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

agonize about somethingĐau khổ về điều gì
agonize over somethingDằn vặt về điều gì

Nguồn gốc (etymology)

agon-ize

  1. từ tiếng Phápagoniser
  2. từ tiếng Latinh muộnagonizare
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἀγωνίζομαιagōnízomai“to fight, contend”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đấu tranh tư tưởng
Gây đau đớn

Ví dụ

  • , , / , ?Chạm vào anh, nếu run rẩy sống động khắp nơi, / Để đau nhói, và quằn quại từng lỗ chân lông?
  • , ; , .Tôi nhìn quanh lần cuối, dằn vặt tìm cách thoát thân; nhưng tường đá và mái nhà đủ vững chắc để nghiền nát tôi, và đống thùng gỗ xếp quá dày đặc để che giấu bất cứ thứ gì ngoài một con chuột.
  • […] . , […]Hóa đơn khủng khiếp đó [...] là một trong những nỗi khổ chính trong đời bà. Bất kể ngày đêm, nó luôn chực chờ trong tâm trí, sẵn sàng ập đến và làm bà đau khổ [...]

AI