Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
agonizer
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Người đau khổ
danh từ
One who agonizes.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
agonizer
Dạng gốc
(base form)
agonizer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
agonize
+
-er
Ví dụ
There
is
,
however
,
little
evidence
that
agonizers
over
Jewish
living
are
thinking
about
such
specific
psychosomatic
actualities
as
compose
the
living
of
Jewish
groups
and
individuals
.
AI
1
Người đau khổ
1
Người đau khổ
1
Người đau khổ