Dịch

agonist

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đấu thủ, nhân vật chínhdanh từSomeone involved in a contest or battle (as in an agon), protagonist.
  2. Cơ chủ vậndanh từThe muscle that contracts while the other relaxes.
  3. Chất chủ vậndanh từA molecule that can combine with a receptor on a cell to produce a physiological reaction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agonistDạng gốc (base form)
  2. agonistsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

co-agonistdanh từLoại thuốc hoặc hóa chất khác có thể kết hợp với một thụ thể trên tế bào để tạo ra phản ứng sinh lý điển hình của một chất xuất hiện tự nhiên. Chất đồng vận ngụ ý nó là một trong những chất chủ vận khác hoạt động kết hợp
inverse agonistdanh từLoại thuốc liên kết với cùng một thụ thể như chất chủ vận nhưng gây ra phản ứng dược lý ngược lại với chất chủ vận
agonistic monoclonal antibodydanh từKháng thể đơn dòng nhằm mục đích tăng cường hệ thống miễn dịch của con người để chống lại nhiễm trùng hoặc ung thư

Nguồn gốc (etymology)

agon or agony-ist

  1. mượn từ tiếng Latinhagōnista
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀγωνιστήςagōnistḗs“combatant, champion”

Ví dụ

  • , .Khi gập khuỷu tay, cơ nhị đầu là cơ chủ vận.
  • .Acetylcholine là một chất chủ vận tại thụ thể cholinergic.
  • Khi gập khuỷu tay cơ nhị đầu là cơ chủ vận

AI