Nghĩa chính
- Liên quan đến đấu tranh, cạnh tranh hoặc xung đột; của hoặc liên quan đến một agontính từOf or pertaining to struggle, competition or conflict; of or pertaining to an agon.
- Liên quan đến nỗi đau của cái chếttính từOf or pertaining to the pain of death.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- agonalDạng gốc (base form)
- more agonalSo sánh hơn (comparative)
- most agonalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| agonal respirationdanh từ | danh từ | Thở nông hoặc khó khăn trước khi chết, hoặc hơi thở tương tự liên quan đến sốc tim hoặc ngừng tim |
| agonal breathing | Chưa có nghĩa | |
| agonal gasp | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc agonalVí dụ
- . .
- '' , .