Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến các cuộc thi ban đầu được người Hy Lạp cổ đại tham gia; thể thaotính từOf or relating to contests that were originally participated in by the Ancient Greeks; athletic.
- Đặc trưng bởi xung đột hoặc thù địchtính từCharacterised by conflict or hostility.
- Tranh luận; hiếu chiếntính từArgumentative; combative.
- Đấu tranh để đạt được hiệu quả; căng thẳng và giả tạotính từStruggling to achieve an effect; strained and contrived.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- agonisticDạng gốc (base form)
- more agonisticSo sánh hơn (comparative)
- most agonisticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| agonistic monoclonal antibodydanh từ | danh từ | Kháng thể đơn dòng nhằm mục đích tăng cường hệ thống miễn dịch của con người để chống lại nhiễm trùng hoặc ung thư |
| agonistic buffer | Chưa có nghĩa | |
| agonistic muscle | Chưa có nghĩa | |
| agonistic threat display | Chưa có nghĩa | |
| agonistic pluralism | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến chất chủ vận
- Pertaining to an agonist.
Họ từ (word family)
cùng gốc agonistic- agonCuộc đấu tranh hoặc cuộc thi; xung đột; đặc biệt là giữa nhân vật chính diện và nhân vật phản diện trong tác phẩm văn họcdanh từ
- agonistĐấu thủ, nhân vật chínhdanh từ
- agonyĐau đớndanh từ
- agonisticsPhạm vi hoạt động liên quan đến các cuộc chạm trán hung hãn giữa các thành viên cùng loài, bao gồm đe dọa, tấn công, xoa dịu hoặc rút luidanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổἀγωνιστικός
Ví dụ
- , , ? , , ?
- , […]
- , “ , isn’t ?” Boone’s . , .