Dịch

agonistic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến các cuộc thi ban đầu được người Hy Lạp cổ đại tham gia; thể thaotính từOf or relating to contests that were originally participated in by the Ancient Greeks; athletic.
  2. Đặc trưng bởi xung đột hoặc thù địchtính từCharacterised by conflict or hostility.
  3. Tranh luận; hiếu chiếntính từArgumentative; combative.
  4. Đấu tranh để đạt được hiệu quả; căng thẳng và giả tạotính từStruggling to achieve an effect; strained and contrived.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agonisticDạng gốc (base form)
  2. more agonisticSo sánh hơn (comparative)
  3. most agonisticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

agonistic monoclonal antibodydanh từKháng thể đơn dòng nhằm mục đích tăng cường hệ thống miễn dịch của con người để chống lại nhiễm trùng hoặc ung thư
agonistic bufferChưa có nghĩa
agonistic muscleChưa có nghĩa
agonistic threat displayChưa có nghĩa
agonistic pluralismChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Liên quan đến chất chủ vận
  1. Pertaining to an agonist.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἀγωνιστικός

Ví dụ

  • , , ? , , ?
  • , […]
  • , “ , isn’t ?” Boone’s . , .

AI