Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pang sai
động từ
(verb)
/ˌ
p
a
ŋ
ˈ
s
aɪ
/
Nghĩa chính
1
Đại tiện; chết tiệt
động từ
nội động từ
(intransitive)
To defecate; to shit.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
pang jio
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Phúc Kiến
放屎
pàng-sái
Ví dụ
Then
why
Hong
Kong
people
stock
toilet
paper
?
Because
monkey
see
monkey
do
.
Hong
Kong
people
stock
toilet
paper
because
people
scared
toilet
paper
come
from
China
,
tomorrow
China
no
toilet
paper
,
we
all
cannot
go
pang
sai
.
AI
1
Đại tiện
1
Đại tiện
1
Đại tiện