Dịch

pang sai

động từ (verb)
/ˌpaŋ ˈsaɪ/

Nghĩa chính

  1. Đại tiện; chết tiệtđộng từnội động từ (intransitive)To defecate; to shit.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phúc Kiến放屎pàng-sái

Ví dụ

  • ? . , , .

AI