Dịch

distress

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/dɪˈstɹɛs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Nỗi đau buồndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Physical or emotional discomfort, suffering, or alarm, particularly of a more acute nature.
  2. Nguyên nhân phiền muộn, nguồn cơn đau khổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cause of such discomfort.
  3. Cơn lâm nạn, cảnh hiểm nghèo, cơn nguy biếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Serious danger.
  4. Làm phiền muộn, làm lo âu, làm đau lòngđộng từTo cause strain or anxiety to someone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. distressNguyên thể (infinitive)
  2. distressesSố nhiều (plural)
  3. distressedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. distressingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in distresstrong tình trạng đau khổShe was obviously in distress after the attack.Rõ ràng cô ấy đang trong tình trạng đau khổ sau vụ tấn công.
  • distress sblàm ai đau khổIt was clear that the letter had deeply distressed her.Rõ ràng lá thư đã khiến cô ấy đau khổ sâu sắc.
  • distress yourselftự làm mình đau khổDon't distress yourself.Đừng tự làm mình đau khổ nữa.

Cụm từ (phrase)

acute distressNỗi đau khổ tột cùng
cause distressGây đau khổ
distress signaldanh từTín hiệu cấp cứu
emotional distressTổn thương tinh thần
financial distressKhủng hoảng tài chính
in distressGặp nạn
distress saledanh từViệc bán hàng diễn ra trong điều kiện thị trường bất lợi cho người bán và do đó thu được ít tiền hơn dự kiến
moral distressdanh từDạng đau khổ về cảm xúc hoặc tâm lý xảy ra khi một người biết phải thực hiện hành động phù hợp về mặt đạo đức nhưng bị ngăn cản hành động do những ràng buộc bên ngoài, chẳng hạn như những hạn chế về chính sách hoặc vai trò không đủ quyền lực

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Căng thẳng quá độ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Căng thẳng quá độ, stress tiêu cựcAn aversive state of stress to which a person cannot fully adapt.

Ví dụ

  • : ; ; ; .Vào bất kỳ lúc nào khác thì Jessamy đã cười trước những biểu cảm nối tiếp nhau trên gương mặt tàn nhang của anh: vẻ bực bội còn sót lại sau khi chật vật với đứa bé, sự hoài nghi, nỗi khổ sở, và cuối cùng là sự thích thú.
  • , , , , .Tôi lập tức nhận định rằng đây hẳn là một con tàu gặp nạn, rằng họ còn có một tàu bạn đồng hành hoặc một tàu khác cùng đội, và họ đã bắn những phát súng này để phát tín hiệu cầu cứu và xin trợ giúp.
  • , , , .Nàng tôn trọng tôi, điều đó không nghi ngờ gì, nhưng không còn tình cảm say đắm dành cho tôi nữa, và cái chết của tôi sẽ làm nàng đau buồn nhưng không đẩy nàng vào tuyệt vọng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nỗi đau buồn
Làm phiền muộn
Làm cho cũ đi

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidistressen
  2. từ tiếng Pháp cổdestrecier“to restrain, constrain, put in straits, afflict, distress”
  3. từ tiếng Latinhdistringō“to pull asunder, stretch out”

AI