Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- quận, huyện, khu hành chínhdanh từB1An official area of a town, city, or country, used for administrative purposes.
- khu, vùng, khu vựcdanh từB1An area of a city or country that has a particular feature or character.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- districtNguyên thể (infinitive)
- districtsSố nhiều (plural)
- districtedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- districtingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| district attorneydanh từ | danh từ | Biện lý, biện lí |
| district council | Hội đồng quận | |
| district heatingdanh từ | danh từ | Sưởi ấm khu vực |
| district judge | Thẩm phán quận | |
| district office | Văn phòng quận | |
| school districtdanh từ | danh từ | Học khu |
| business districtdanh từ | danh từ | Một phần của thị trấn hoặc thành phố nơi hoạt động kinh doanh (ví dụ: thương mại) đặc biệt tập trung |
| financial districtdanh từ | danh từ | Khu vực trung tâm thành phố nơi các công ty dịch vụ tài chính như ngân hàng, công ty bảo hiểm, v.v. đặt trụ sở chính |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Khu khai thác than
- A specific, usually named area of the coalface where particular seams are worked.
Xuất hiện ở từ khác
- areađồng nghĩachỉ quận, huyện hoặc khu vực hành chính được phân định ranh giới rõ ràng
- countyđồng nghĩakhu vực hoặc đơn vị hành chính nói chung, không cố định cấp bậc như county
- neighborhoodđồng nghĩathường rộng hơn và mang tính hành chính hơn.
- quarterđồng nghĩaMột khu vực có phạm vi hoặc ranh giới rõ ràng.
- zoneđồng nghĩaThường là vùng hành chính có đơn vị quản lý riêng.
Họ từ (word family)
cùng gốc districtNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápdistrict
- từ tiếng Latinh trung đạidistrictus“a district within which the lord may distrain, also jurisdiction”
- từ tiếng Latinhdistrictus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- Soho là một quận của London.
- Lake District ở Cumbria.
- Hội đồng Quận South Oxfordshire.