Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
districthood
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng là một quận
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being a district.
Nguồn gốc
(etymology)
district
+
-hood
Ví dụ
Later
NC
Hill
was
granted
districthood
and
in
1976,
Mikir
Hill
District
was
renamed
Karbi
Anglong
District
.
AI
1
Tình trạng là một quận
1
Tình trạng là một quận
1
Tình trạng là một quận