Dịch

distrito

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/disˈtɾito/nguồn

Nghĩa chính

  1. quận, huyện, khu vựcdanh từB1An administrative area of a city or province, often containing several neighborhoods.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. distritoDạng gốc (base form)
  2. distritosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

distrito escolarHọc khu
distrito federalQuận liên bang
distrito financieroKhu tài chính
distrito postalKhu vực bưu chính
distrito electoraldanh từKhu vực bầu cử
fiscal de distritoCông tố viên cấp quận

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Touhoku .Anh ấy đã đến vùng Touhoku vào mùa hè này.
  • .Anh ấy sống ở quận phía tây của thành phố.
  • ¿ ?Con số này thuộc về khu vực nào?

AI