Dịch

neighborhood

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. khu phố, khu dân cư, xómdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A district or area where people live, often forming a community.
  2. khoảng chừng, xấp xỉdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An approximate amount or figure, usually used in the phrase 'in the neighborhood of'.
  3. lân cận, tập lân cậndanh từC1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)In mathematics and computing, a set of points, vertices, or cells adjacent or close to a given point.
  4. tình láng giềng, sự gần kềdanh từC1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being close to someone or friendly relations between neighbors.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. neighborhoodDạng gốc (base form)
  2. neighborhoodsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

in the neighborhood ofKhoảng chừng, xấp xỉ
neighborhood sizeKích thước lân cận
quiet neighborhoodKhu phố yên tĩnh
safe neighborhoodKhu phố an toàn
there goes the neighborhoodcụm từMột điều gì đó không mong muốn đã được đưa vào cộng đồng của một người
gay neighborhooddanh từĐồng nghĩa với gayborhood
neighborhood playdanh từLối chơi ép bóng trong đó người đánh bóng không chạm vào đế thứ hai khi đang cầm bóng
Moore neighborhooddanh từVùng lân cận trên một mạng hình vuông 2D bao gồm một ô và 8 ô lân cận trực giao và chéo của nó

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

neighbor-hood

  1. từ tiếng Anh trung đạineȝeburredde

Ví dụ

  • .Anh ấy sống trong khu phố của tôi.
  • $200,000 .Anh ta hẳn phải kiếm được khoảng 200.000 đô la mỗi năm.
  • .Khu ổ chuột và cung điện nằm ở vị trí gần kề tồi tệ.

AI