里
裡HSK1
Hay gặpHán-Việt: lịa
lǐ
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- trong, ở trong, bên trong, nội bộdanh từin; inside; interior; internal or inner, often used after a noun as a localizer
- hàng xóm, làng xóm, khu dân cưdanh từa neighborhood or local community
Chữ và bộ thủ (character, radical)
里
lǐlịa
Bộ: 里 · lý (làng; dặm)7 nét
unit of distance; village; lane; Kangxi radical 166Cụm từ (phrase)
6 nghĩa khác
Nghĩa 6
Lớp lót
- Lớp lót, mặt tronglining
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Con mèo đâu rồi?
- 。Đây.
- ?Ở đâu?
Xuất hiện ở từ khác
- inTiếng Anhtương đương
- 中dễ nhầm, đồng nghĩaCả hai đều có nghĩa là 'trong'. '里' (lǐ) thiên về không gian vật lý cụ thể và dùng nhiều trong khẩu ngữ (ví dụ: 在屋里). '中' (zhōng) mang tính trừu tượng, khái quát hơn và thường dùng trong văn viết (ví dụ: 脑海中, 发展中).
- 内dễ nhầm, đồng nghĩaDùng phổ biến trong khẩu ngữ hằng ngày để chỉ phương hướng, vị trí bên trong (ví dụ: 家里, 屋里).
- 外dễ nhầm, trái nghĩaCó nghĩa là bên trong hoặc trong nước, là từ trái nghĩa trực tiếp của '外'.