Dịch

internal

B1tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ɪnˈtɜː.nəl/US/ɪnˈtɜɹ.nəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Bên trong, ở trongtính từOf or situated on the inside.
  2. Nội tạng, bên trong cơ thểtính từWithin the body.
  3. Đối nội, nội bộtính từConcerned with the domestic affairs of a nation, state or other political community.
  4. Nội tâm, bên trongtính từExperienced in one's mind; inner rather than expressed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. internalDạng gốc (base form)
  2. more internalSo sánh hơn (comparative)
  3. most internalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

internal affairsdanh từNội vụ
internal auditKiểm toán nội bộ
internal bleedingChảy máu trong
internal conflictdanh từMâu thuẫn nội tâm
internal marketThị trường nội địa
internal organdanh từNội tạng
internal medicinedanh từChuyên ngành y tế liên quan đến chẩn đoán, quản lý và điều trị không phẫu thuật các bệnh, đặc biệt là các hệ cơ quan nội tạng
internal linkdanh từSiêu liên kết liên kết đến một mục tiêu trên cùng một trang web (nghĩa là trong cùng một tên miền); nó có thể là liên kết giữa các trang hoặc liên kết nội bộ

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Nội bộ
  1. Concerned with the non-public affairs of a company or other organisation.

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã nhìn thấy các ngăn bên trong cỗ máy.
  • .Cô ấy bị chảy máu bên trong cơ thể.
  • bộ trưởng bộ nội vụ

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiinternall
  2. từ tiếng Latinh mớiinternālis“of or pertaining to the inner part”

AI