Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiếp thu, nội tâm hóađộng từngoại động từ (transitive)To make something internal; to incorporate it in oneself.
- Ghi nhớ, tiếp thuđộng từngoại động từ (transitive)To process new information in one's mind.
- Kìm nén, nén nhịnđộng từngoại động từ (transitive)To refrain from expressing (a negative emotion), to one's psychological detriment; to bottle up.
- Lưu vùng nhớ chungđộng từngoại động từ (transitive)To store (a string or other structure) in a shared pool, such that subsequent items with the same value can share the same instance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- internalizeNguyên thể (infinitive)
- internalizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- internalizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- internalizingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- internalize sthtiếp thu, nội tâm hóa điều gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| internalized homophobia | Sự kỳ thị đồng tính nội tâm hóa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Khớp lệnh nội bộ
- To transfer stocks between brokers within an organization, rather than through the exchange.
Ví dụ
- 1, 2 3 , .Bạn sẽ không thể giỏi giao tiếp bằng cách coi các tình huống xã hội như một công thức gồm các bước 1, 2, 3 từ sách, nhưng sách chắc chắn có thể giúp bạn tiếp thu những điều hữu ích nếu bạn hiểu ý tôi.
- , , ? , . . — .Ờ, tôi không thể nổi giận được, được chưa? Ý tôi là, tôi có xu hướng kìm nén cảm xúc. Tôi không thể bày tỏ sự giận dữ. Đó là một trong những rắc rối của tôi—thay vào đó tôi lại phát sinh khối u.
- ' .Gốc rễ của vấn đề nằm ở việc nhân viên của chúng ta không thể thấu hiểu và đồng cảm với tinh thần của công ty.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tiếp thu
Họ từ (word family)
cùng gốc internalizeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha