Dịch

inly

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ˈɪnli/

Nghĩa chính

  1. Hướng nội; nội thất; bí mậttính từInward; interior; secret.
  2. Ở bên trong, bên trong; nội bộ; bí mậttrạng từInwardly, within; internally; secretly.
  3. Tận tình, trọn vẹn, triệt để; vô cùngtrạng từHeartily, completely, fully, thoroughly; extremely.

Họ từ (word family)

cùng gốc inly

Ví dụ

  • .
  • / , ; / other's , ; / ,
  • , , / : .

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

in-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiinly
  2. từ tiếng Anh cổinlīc“inner, inward”
trạng từ

in-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiinly
  2. từ tiếng Anh cổinlīċe“inwardly”

AI