Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bên ngoàitính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the outside parts or surface of something.
- Ngoài nước, nước ngoàitính từkhông so sánh (not comparable)Being from outside a country; foreign.
- Ngoài trờitính từkhông so sánh (not comparable)Outdoor.
- Bề ngoài, phần ngoàidanh từThe outside part, parts or surface of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exteriorDạng gốc (base form)
- exteriorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| exterior derivativedanh từ | danh từ | Toán tử vi phân tác động lên dạng vi phân k để tạo ra dạng vi phân (k+1), trừ khi dạng k là giả vô hướng, trong trường hợp đó nó mang lại 0 |
| exterior angledanh từ | danh từ | Góc tạo thành giữa một cạnh của đa giác và phần kéo dài của cạnh kề |
| exterior productdanh từ | danh từ | Là loại tích giữa các vectơ và/hoặc đa vectơ có tính kết hợp, tuyến tính và xen kẽ |
| tired exterior | Mặt ngoài xuống cấp | |
| exterior plywood | Gỗ dán ngoài trời |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Xứ người
- Xứ người, nước ngoàiForeign lands.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc exteriorNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhexterior
Ví dụ
- / .Cả Sith, phần xác lẫn phần tâm hồn không còn giống như trước nữa.
- quan hệ đối ngoại của một quốc gia hoặc vương quốc
- .Chúng ta sẽ làm xong các cảnh ngoại cảnh cuối cùng vào ngày mai.