Dịch

exterior

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ɛkˈstɪəɹɪə/US/ɛkˈstɪɹiɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bên ngoàitính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the outside parts or surface of something.
  2. Ngoài nước, nước ngoàitính từkhông so sánh (not comparable)Being from outside a country; foreign.
  3. Ngoài trờitính từkhông so sánh (not comparable)Outdoor.
  4. Bề ngoài, phần ngoàidanh từThe outside part, parts or surface of something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exteriorDạng gốc (base form)
  2. exteriorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

exterior derivativedanh từToán tử vi phân tác động lên dạng vi phân k để tạo ra dạng vi phân (k+1), trừ khi dạng k là giả vô hướng, trong trường hợp đó nó mang lại 0
exterior angledanh từGóc tạo thành giữa một cạnh của đa giác và phần kéo dài của cạnh kề
exterior productdanh từLà loại tích giữa các vectơ và/hoặc đa vectơ có tính kết hợp, tuyến tính và xen kẽ
tired exteriorMặt ngoài xuống cấp
exterior plywoodGỗ dán ngoài trời

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Xứ người
  1. Xứ người, nước ngoàiForeign lands.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bên ngoài
Ngoài trời
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhexterior

Ví dụ

  • / .Cả Sith, phần xác lẫn phần tâm hồn không còn giống như trước nữa.
  • quan hệ đối ngoại của một quốc gia hoặc vương quốc
  • .Chúng ta sẽ làm xong các cảnh ngoại cảnh cuối cùng vào ngày mai.

AI