Dịch

afuera

A2trạng từ (adverb)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp
/aˈfweɾa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. bên ngoài, ra ngoài, ngoàitrạng từA1outside, not inside
  2. ngoại vi, vùng ngoại ôtrạng từA2in the outer area, peripheral
  3. ra ngoài đi!, đi ra ngoài!thán từA2command telling someone to go out

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

de afueraTừ bên ngoài
hacia afueraHướng ra ngoài
las afuerasVùng ngoại ô
por afueraỞ phía ngoài
de puertas afueratrạng từĐồng nghĩa với de puertas para afuera
de puertas para afueratrạng từTừ bên ngoài; bên ngoài

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Cấp đặc quyền
  1. inflection of aforar (“to grant (a privilege or immunity)”):
  2. third-person singular present indicative

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Tôi không thích nấu nướng khi ngoài trời nóng nực.
  • .Tôi nghĩ tất cả chúng ta nên đi ra ngoài.
  • Tom Mary.Tom đã đứng đợi Mary ở ngoài siêu thị.

AI