Dịch

adentro

A2giống đực (masculine)trạng từ (adverb)danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp
/aˈdentɾo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vào trong, bên trongtrạng từinside (especially implying a motion into)
  2. Nội tâm, đáy lòng, thâm tâmdanh từone's innermost thoughts, deep down
  3. Vào đi, mời vàothán từcome in!
  4. Đi vào, tiến sâu vàođộng từonly used in me adentro, first-person singular present indicative of adentrarse

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adentroDạng gốc (base form)
  2. adentrosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hacia adentroVào trong, hướng vào trong
mar adentroNgoài khơi
para adentroVào phía trong
por adentroỞ phía bên trong
tierra adentroVào sâu trong đất liền
adentro degiới từBên trong
sacarse de adentrođộng từThoát khỏi ngực của một người

Họ từ (word family)

cùng gốc adentro

Ví dụ

  • .Cái hộp đã mở và bên trong chẳng có gì.
  • . ¿ ?Chiếc hộp này nặng cả tấn. Có gì bên trong vậy?
  • . .Chiếc hộp này rỗng. Bên trong không có gì cả.

AI