internalized
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Nội tâm hóa, tự nhận thức tiêu cựctính từkhông so sánh (not comparable)Of discriminatory views: held against one's own group, as a result of internalizing them.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| internalized homophobia | Sự kỳ thị đồng tính nội tâm hóa |
Ví dụ
- .Sự tự ti văn hóa là một phức cảm tự ti đã nội tâm hóa.
- , .Tôi nhận thấy khi tôi tiếp thu tiếng Pháp và nói nó một cách vô thức, tôi bắt đầu mất đi kiến thức có ý thức về ngữ pháp tiếng Pháp.
- kỳ thị đồng tính nội tâm hóa