Dịch

neighbor là một dạng của neighbour

neighbour

A1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người láng giềngdanh từA person living on adjacent or nearby land; a person situated adjacently or nearby; anything (of the same type of thing as the subject) in an adjacent or nearby position.
  2. Người tâm phúc, bạn tri kỷdanh từOne who is near in sympathy or confidence.
  3. Đồng loại, tha nhândanh từA fellow human being.
  4. Giáp ranh, tiếp giáp, liền kềđộng từngoại động từ (transitive)To be adjacent to

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. neighbourNguyên thể (infinitive)
  2. neighboursSố nhiều (plural)
  3. neighbouredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. neighbouringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • neighbour to sbhàng xóm (tốt/xấu) đối với aiShe's been a very good neighbour to me.Cô ấy là một người hàng xóm rất tốt với tôi.
  • neighbour sthgiáp với cái gì

Cụm từ (phrase)

good neighbourNgười láng giềng tốt
immediate neighbourLáng giềng kề bên
next-door neighbourHàng xóm sát vách
noisy neighbourHàng xóm ồn ào
text door neighbourdanh từNgười có số điện thoại giống số điện thoại của mình nhưng có chữ số tận cùng tăng hoặc giảm đi 1; đôi khi được gọi là một trò đùa hoặc nhằm mục đích kết bạn
beat your neighbourdanh từĐồng nghĩa với beggar-my-neighbor
beat my neighbour out of doorsdanh từĐồng nghĩa với beggar-my-neighbor
beat your neighbour out of doorsdanh từĐồng nghĩa với beggar-my-neighbor

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Vật lân cận
  1. Vật lân cận, điểm lân cậnAnything located directly adjacent to something else.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạineighebour
  2. từ tiếng Anh cổnēahġebūr“neighbour”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*nāhwagabūrō

Ví dụ

  • ; opera-glass , .Cuối cùng Undine lùi lại với vẻ mặt xa lạ; nhưng cử động ấy làm chiếc ống nhòm xem kịch của cô rơi xuống sàn, và người ngồi bên cạnh đã cúi xuống nhặt nó lên.
  • / .Buckingham sẽ không còn là người tâm phúc đối với những toan tính của ta nữa.
  • .Thuật toán flood fill tô màu một vùng bắt đầu từ một điểm ảnh rồi duyệt đệ quy qua các điểm ảnh lân cận của nó.

AI