neighbourhood là một dạng của neighborhood
Nghĩa chính
- khu phố, khu dân cư, xómdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A district or area where people live, often forming a community.
- khoảng chừng, xấp xỉdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An approximate amount or figure, usually used in the phrase 'in the neighborhood of'.
- lân cận, tập lân cậndanh từC1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)In mathematics and computing, a set of points, vertices, or cells adjacent or close to a given point.
- tình láng giềng, sự gần kềdanh từC1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being close to someone or friendly relations between neighbors.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- neighborhoodDạng gốc (base form)
- neighborhoodsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in the neighborhood of | Khoảng chừng, xấp xỉ | |
| neighborhood size | Kích thước lân cận | |
| quiet neighborhood | Khu phố yên tĩnh | |
| safe neighborhood | Khu phố an toàn | |
| there goes the neighborhoodcụm từ | cụm từ | Một điều gì đó không mong muốn đã được đưa vào cộng đồng của một người |
| gay neighborhooddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gayborhood |
| neighborhood playdanh từ | danh từ | Lối chơi ép bóng trong đó người đánh bóng không chạm vào đế thứ hai khi đang cầm bóng |
| Moore neighborhooddanh từ | danh từ | Vùng lân cận trên một mạng hình vuông 2D bao gồm một ô và 8 ô lân cận trực giao và chéo của nó |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khu phố
Họ từ (word family)
cùng gốc neighborhoodVí dụ
- .Anh ấy sống trong khu phố của tôi.
- $200,000 .Anh ta hẳn phải kiếm được khoảng 200.000 đô la mỗi năm.
- .Khu ổ chuột và cung điện nằm ở vị trí gần kề tồi tệ.
Xuất hiện ở từ khác
- communitiesđồng nghĩaChỉ các cộng đồng gắn với khu vực địa phương.
- communitydễ nhầm, đồng nghĩaChỉ khu vực địa lý lân cận nơi có nhà ở và đường sá, còn "community" nhấn mạnh vào tập thể con người sống tại nơi đó hoặc tinh thần liên kết giữa họ.
- quarterđồng nghĩaChủ yếu chỉ khu dân cụ trong thành phố.
- streetđồng nghĩakhu dân cư, hàng xóm láng giềng
- 附近Tiếng Trungtương đương