vecino
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/beˈθino/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hàng xóm, người láng giềngdanh từneighbour (a person living on adjacent or nearby land)
- Cư dân, người dândanh từa resident or inhabitant of an area, especially of a neighborhood or a village
- Láng giềng, lân cận, bên cạnhtính từneighboring, adjacent
- Họ Vecinodanh từ riênga surname
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| comunidad de vecinos | Ban quản trị cư dân | |
| puerta con puerta con un vecino | Sống sát vách hàng xóm | |
| cada hijo de vecinocụm từ | cụm từ | Mọi Tom, Dick và Harry (bất cứ ai hoặc tất cả mọi người; người ngẫu nhiên hoặc chưa biết) |
| municipio vecino | Khu tự quản lân cận | |
| país vecino | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thị dân
- Thị dân, người có hộ tịchfreeman, person of relatively high status associated with a place
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Con mèo nhà hàng xóm to hơn con mèo nhà tôi.
- .Một tài xế say rượu đã tông chết con trai người hàng xóm của tôi.
- .Ông hàng xóm ở tầng năm là một kẻ theo chủ nghĩa trọng nam khinh nữ có tiếng.