Dịch

vecino

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/beˈθino/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hàng xóm, người láng giềngdanh từneighbour (a person living on adjacent or nearby land)
  2. Cư dân, người dândanh từa resident or inhabitant of an area, especially of a neighborhood or a village
  3. Láng giềng, lân cận, bên cạnhtính từneighboring, adjacent
  4. Họ Vecinodanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vecinoDạng gốc (base form)
  2. vecinosSố nhiều (plural)
  3. vecinitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. vecinasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. vecinaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

comunidad de vecinosBan quản trị cư dân
puerta con puerta con un vecinoSống sát vách hàng xóm
cada hijo de vecinocụm từMọi Tom, Dick và Harry (bất cứ ai hoặc tất cả mọi người; người ngẫu nhiên hoặc chưa biết)
municipio vecinoKhu tự quản lân cận
país vecinoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thị dân
  1. Thị dân, người có hộ tịchfreeman, person of relatively high status associated with a place

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Con mèo nhà hàng xóm to hơn con mèo nhà tôi.
  • .Một tài xế say rượu đã tông chết con trai người hàng xóm của tôi.
  • .Ông hàng xóm ở tầng năm là một kẻ theo chủ nghĩa trọng nam khinh nữ có tiếng.

AI