Dịch

neighboring

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Láng giềng, lân cận, bên cạnhtính từkhông so sánh (not comparable)Situated or living nearby or adjacent to.
  2. Phân từ hiện tại và danh động từ của neighborđộng từpresent participle and gerund of neighbor

Cụm từ (phrase)

neighboring rightsdanh từCác quyền đối với tác phẩm không liên quan đến bản quyền của tác giả

Ví dụ

  • . .. 600 , , 19 .Hán Dương là thành phố nhỏ nhất trong ba thành phố. Nơi đây được thành lập vào khoảng năm 600 sau Công nguyên nhưng cũng như Hán Khẩu lân cận, nó vẫn tương đối mờ nhạt cho đến nửa sau thế kỷ 19.
  • .Algeria là một quốc gia láng giềng.
  • .Anh ấy sống ở nước láng giềng Algeria.

AI