Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người tự dodanh từA person who is not a serf or slave.
- Công dân tự do của thành phốdanh từA burgher with full freedom of a city, as opposed to nobles, outsiders, bondsmen, and others.
- Người nhận quyền công dân danh dựdanh từA person who has received an honorary freedom of a city.
- Công dân của nước tự dodanh từA person who is a citizen of a free country, as opposed to a subject of a tyranny or totalitarian dictatorship.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- freemanDạng gốc (base form)
- freemen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| freeman on the landdanh từ | danh từ | Thành viên của một nhóm cá nhân lỏng lẻo tuân theo các khái niệm giả pháp lý và thuyết âm mưu ngụ ý rằng họ chỉ bị ràng buộc bởi luật thành văn nếu họ đồng ý với những luật đó |
| Freeman-Sheldon syndromedanh từ | danh từ | Dạng bệnh cứng khớp ngoại biên nghiêm trọng hiếm gặp |
| Harry Freeman's | Chưa có nghĩa | |
| freeman's quay | Chưa có nghĩa | |
| freeman's key | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người định cư tự do
- A person who immigrated to Australia freely, as opposed to those transported as convicts, or such a transported convict who has regained his freedom.
Họ từ (word family)
cùng gốc freemanNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bộ phim tài liệu do Morgan Freeman thuyết minh.
- , . ?Xin chào, ông Freeman có ở đây không?
- , . ?Xin chào, ông Freeman có ở đó không?