Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Freeman-Sheldon syndrome
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Dạng bệnh cứng khớp ngoại biên nghiêm trọng hiếm gặp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A rare severe form of distal arthrogryposis.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
whistling face syndrome
AI
1
Dạng bệnh cứng khớp ngoại biên nghiêm trọng hiếm gặp
1
Dạng bệnh cứng khớp ngoại biên nghiêm trọng hiếm gặp
1
Dạng bệnh cứng khớp ngoại biên nghiêm trọng hiếm gặp