Dịch

county

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ˈkaʊnti/US/ˈkaʊn(t)i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. hạt, quận, huyệndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)an administrative region in countries such as the UK and US, below state or national level

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. countyDạng gốc (base form)
  2. countiesSố nhiều (plural)
  3. more countySo sánh hơn (comparative)
  4. most countySo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in the countyở trong huyệnthe most dangerous stretch of road in the countyđoạn đường nguy hiểm nhất trong huyện
  • throughout the countytrên toàn huyệnMost towns and villages throughout the county have experienced a population increase.Hầu hết các thị trấn và làng mạc trên toàn huyện đều tăng dân số.
  • across the countykhắp huyệnChildren from schools across the county will be taking part.Trẻ em từ các trường học khắp huyện sẽ tham gia.
  • around the countykhắp huyệnPublic meetings are being planned at various locations around the county.Các cuộc họp công cộng đang được lên kế hoạch tại nhiều địa điểm khắp huyện.

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Lãnh địa bá tước
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lãnh địa bá tước, bá quốcThe land ruled by a count or a countess.

Ví dụ

  • .Anh ấy sống ở một hạt cấm rượu.
  • .Thân vương quốc đầu tiên của Vùng đất Thấp có hình hài rõ ràng là hạt Flanders.
  • , , . .Được rồi các quý ông, tôi chắc cả hai đều từng vào tù hạt rồi. Đến lúc rồi đây.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicountee
  2. từ tiếng Anglo-Normancounté
  3. từ tiếng Pháp cổconté

Cùng gốc (doublet)comitatus

AI