hsien
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quậndanh từAn administrative subdivision of Taiwan, commonly translated as county. (Alternative form of xian for mainland China.)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hsienDạng gốc (base form)
- hsiensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| P'i Hsien | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- Shu-ch’eng , , 1873 .Tướng Li Shu-ch’eng sinh ở Ch’ien-chiang Hsien, tỉnh Hupei, vào năm 1873 và là một học viên được lương của triều Thanh hay một Linsheng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Quận
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quan Thoại縣xiàn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung