countship
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cấp bậc hoặc vị trí của một số đếmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The rank or position of a count.
- Lãnh thổ (công quốc, tỉnh, v.v.) được cai trị và quản lý bởi một bá tướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A territory (principality, province, etc.) ruled and administered by a count.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- countshipDạng gốc (base form)
- countshipsSố nhiều (plural)