Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
countyhood
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng là một quận
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being a county.
Nguồn gốc
(etymology)
county
+
-hood
Ví dụ
In
the
years
following
countyhood
,
the
court
levied
taxes
,
set
salaries
for
county
officials
,
provided
for
public
safety
and
regulated
morals
.
AI
1
Tình trạng là một quận
1
Tình trạng là một quận
1
Tình trạng là một quận