countywide
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Xảy ra hoặc mở rộng khắp quậntính từkhông so sánh (not comparable)Occurring or extending throughout a county
- Khắp một quậntrạng từkhông so sánh (not comparable)Throughout a county.
Ví dụ
- , -- .
- 14.1 11 .. , 92.16 1,160 .