Dịch

shire

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Hạt, quậndanh từAn administrative area or district between about the 5th to the 11th century, subdivided into hundreds or wapentakes and jointly governed by an ealdorman and a sheriff; also, a present-day area corresponding to such a historical district; a county; especially (England), a county having a name ending in -shire.
  2. Người dân trong hạtdanh từThe people living in a shire (noun sense 1.1) considered collectively.
  3. Quê hương, xứ sởdanh từThe general area in which a person comes from or lives.
  4. Chia thành hạt, lập thành hạtđộng từngoại động từ (transitive)To constitute or reconstitute (a country or region) into one or more shires (noun sense 1.1) or counties.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shireNguyên thể (infinitive)
  2. shiresSố nhiều (plural)
  3. shiredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shiringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

shire councilHội đồng hạt
shire hallTòa hành chính hạt
shire horsedanh từNgựa kéo giống shire
-shirehậu tốDạng kết hợp được sử dụng trong tên các quận của Anh
Shire Oakdanh từ riêngKhu vực ngoại ô ở Metropolitan Borough of Walsall, West Midlands, Anh (OS lưới ref SK0504)
Ross-shiredanh từ riêngQuận cũ ở Cao nguyên Scotland, bao gồm hầu hết Ross cũng như Lewis ở vùng Outer Hebrides. Dingwall là thị trấn truyền thống của quận. Sáp nhập với Cromartyshire vào năm 1890 với tên gọi Ross và Cromarty
shire towndanh từTrung tâm hành chính hoặc thủ đô của một quận
Inverness-shiredanh từ riêngQuận cũ của Scotland, bao gồm Inverness, được sáp nhập vào Vùng Cao Nguyên vào năm 1975

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Quận
  1. Quận, khu hành chínhAn administrative area or district in other countries.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạischire“region, shire, county”
  2. từ tiếng Anh cổsċīr“administrative region under an alderman and sheriff, shire; district under a governor or official; status of an official, office”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*skīru“district; status of an official, office”

Ví dụ

  • , 1642, ; , , .Vào tháng 8 năm 1642, thanh kiếm đã được rút ra; và chẳng bao lâu sau, ở hầu hết các quận của vương quốc, hai phe thù địch xuất hiện cầm vũ khí chống lại nhau.
  • ?Khi nào anh sẽ trở về quê?
  • 1586.Hạt Longford được thành lập vào năm 1586.

AI