Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Hạt, quậndanh từAn administrative area or district between about the 5th to the 11th century, subdivided into hundreds or wapentakes and jointly governed by an ealdorman and a sheriff; also, a present-day area corresponding to such a historical district; a county; especially (England), a county having a name ending in -shire.
- Người dân trong hạtdanh từThe people living in a shire (noun sense 1.1) considered collectively.
- Quê hương, xứ sởdanh từThe general area in which a person comes from or lives.
- Chia thành hạt, lập thành hạtđộng từngoại động từ (transitive)To constitute or reconstitute (a country or region) into one or more shires (noun sense 1.1) or counties.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shire council | Hội đồng hạt | |
| shire hall | Tòa hành chính hạt | |
| shire horsedanh từ | danh từ | Ngựa kéo giống shire |
| -shirehậu tố | hậu tố | Dạng kết hợp được sử dụng trong tên các quận của Anh |
| Shire Oakdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực ngoại ô ở Metropolitan Borough of Walsall, West Midlands, Anh (OS lưới ref SK0504) |
| Ross-shiredanh từ riêng | danh từ riêng | Quận cũ ở Cao nguyên Scotland, bao gồm hầu hết Ross cũng như Lewis ở vùng Outer Hebrides. Dingwall là thị trấn truyền thống của quận. Sáp nhập với Cromartyshire vào năm 1890 với tên gọi Ross và Cromarty |
| shire towndanh từ | danh từ | Trung tâm hành chính hoặc thủ đô của một quận |
| Inverness-shiredanh từ riêng | danh từ riêng | Quận cũ của Scotland, bao gồm Inverness, được sáp nhập vào Vùng Cao Nguyên vào năm 1975 |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Quận
- Quận, khu hành chínhAn administrative area or district in other countries.
Xuất hiện ở từ khác
- countyđồng nghĩatên gọi truyền thống cho các hạt ở Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc shireNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạischire“region, shire, county”
- từ tiếng Anh cổsċīr“administrative region under an alderman and sheriff, shire; district under a governor or official; status of an official, office”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*skīru“district; status of an official, office”
Ví dụ
- , 1642, ; , , .Vào tháng 8 năm 1642, thanh kiếm đã được rút ra; và chẳng bao lâu sau, ở hầu hết các quận của vương quốc, hai phe thù địch xuất hiện cầm vũ khí chống lại nhau.
- ?Khi nào anh sẽ trở về quê?
- 1586.Hạt Longford được thành lập vào năm 1586.