县
縣HSK4
Hay gặpHán-Việt: huyện
xiàn
Nghĩa chính
- huyệndanh từA county-level administrative division of China.
- tỉnhdanh từA prefectural-level division of Japan, roughly equivalent to a province.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
县
xiànhuyện
Bộ: 厶 · tư (riêng tư)7 nét
county, district, subdivisionNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- 区dễ nhầmChỉ cấp huyện, thường dùng cho vùng ngoại thành hoặc nông thôn, khác với "quận" (区) ở khu vực đô thị.