Dịch

despecho

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/desˈpet͡ʃo/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự cay cú, sự hằn học, mối oán hậndanh từspite, resentment, envy, anger, indignation, dismay
  2. Nỗi đau buồn, sự thất vọngdanh từdistress, sorrow, disappointment, despair
  3. Sự khinh rẻ, sự xúc phạmdanh từdespite, violence, vexation, cheek
  4. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của despecharđộng từfirst-person singular present indicative of despechar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. despechoDạng gốc (base form)
  2. despechosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a despecho degiới từMặc dù

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bất hạnh
  1. Bất hạnh, vận rủiill fate, unhappiness

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Anh ta làm vậy vì cay cú.
  • .Cậu ấy làm vậy với tôi là vì cay cú.
  • .Cuối cùng cô ấy đã sát hại vị hôn phu cũ hoàn toàn vì hận tình.

AI