Dịch

offend

B2động từ (verb)
US/əˈfɛnd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Xúc phạmđộng từngoại động từ (transitive)To hurt the feelings of; to displease; to make angry; to insult.
  2. Phật ý, tự ái, chạnh lòngđộng từnội động từ (intransitive)To feel or become offended; to take insult.
  3. Làm đau, gây hại, làm tổn thươngđộng từngoại động từ (transitive)To physically harm, pain.
  4. Làm khó chịu, gây phản cảmđộng từngoại động từ (transitive)To annoy, cause discomfort or resent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. offendNguyên thể (infinitive)
  2. offendsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. offendedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. offendingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • offend (sb)xúc phạm ai
  • offend sb/sthlàm ai/cái gì khó chịu
  • offend (against sb/sth)vi phạm (ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

deeply offendXúc phạm sâu sắc
easily offendDễ tự ái
offend againstVi phạm điều gì
offend the eyeLàm chướng mắt
repeat offendđộng từTái phạm, đặc biệt là sau khi bị trừng phạt vì lần vi phạm đầu tiên

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Phạm tội
  1. nội động từ (intransitive)Phạm tội, đắc tội, phạm giớiTo sin, transgress divine law or moral rules.

Ví dụ

  • .Những lời cáo buộc của bạn xúc phạm tôi sâu sắc.
  • . .Đừng lo. Tôi không dễ tự ái đâu.
  • .Ánh sáng mạnh làm chói mắt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạioffendre
  2. từ tiếng Latinhoffendō“strike, blunder, commit an offense”

AI