Dịch

lastimar

A2động từ (verb)
/lastiˈmaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Làm bị thươngđộng từto injure
  2. Làm đau, làm tổn thươngđộng từto hurt (cause physical or emotional pain)
  3. Làm hại, làm tổn hạiđộng từto damage, harm
  4. Xúc phạm, làm phật ýđộng từto offend

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể lastimarDanh động từ lastimandoPhân từ lastimado
Presente
yolastimo
túlastimas
él/ella/Ud.lastima
nosotroslastimamos
vosotroslastimáis
ellos/Uds.lastiman

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm bị thương
Làm đau
Xúc phạm

Cụm từ (phrase)

lastimar a alguienLàm đau ai
lastimar emocionalmenteLàm tổn thương tinh thần
lastimar gravementeLàm đau nặng
lastimar sin quererVô tình làm đau
lastimarse al caerBị thương khi ngã

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Thương hại
  1. Thương hại, xót thươngto pity

Họ từ (word family)

cùng gốc lastimar

Ví dụ

  • .Anh ấy bị thương tai khi đang cạo râu.
  • .Anh ấy bị thương tay trái bằng dao.
  • .Anh ấy ngã trên băng và bị thương chân.

AI